Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bữa tiệc" (1)
bữa tiệc

Tiếng Anh
Danh từparty
Công ty tổ chức một bữa tiệc lớn.
The company held a big party.
Từ liên quan "bữa tiệc" (1)
bữa tiệc cuối năm

Tiếng Anh
Danh từyear end party
Họp mặt trong bữa tiệc cuối năm.
Gather at the year-end party.
Cụm từ "bữa tiệc" (6)
Âm nhạc khuấy động không khí trong bữa tiệc.
Music boosts up the atmosphere at the party.
Họ uống rượu vang trong bữa tiệc.
They drink wine at the party.
Bữa tiệc được tổ chức ở phòng tiệc.
They hold a party in the banquet hall.
Tôi tham dự bữa tiệc.
I attend the patty.
Công ty tổ chức một bữa tiệc lớn.
The company held a big party.
Họp mặt trong bữa tiệc cuối năm.
Gather at the year-end party.
